Tiêu điểm

XE TRỘN BÊ TÔNG DAEWOO 7 KHỐI

Xe trộn bê tông Daewoo 7 khối (15 tấn) được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc, là dòng xe chất lượng cao được đóng trên nền sát-xi xe tải Daewoo 3 chân tạo sự cứng cáp và chắc chắn. Tất cả các linh kiện cầu hộp số được đồng bộ hóa hoàn toàn làm tăng tuổi thọ cho xe.

xe trộn be tông daewoo

CÁC CHI TIẾT CỤ THỂ CỦA XE TRỘN BÊ TÔNG DAEWOO

 Xe trộn bê tông Daewoo 7 khối sử dụng động cơ DV15TIS 4 kỳ 8 xi lanh thẳng hàng có Turbo tăng áp làm mát nhanh, với thể tích làm việc cao 14618 cm3 tăng khả năng vận hành của xe.

Khung gầm được sản xuất từ thép nguyên khối chuyên dụng chịu tải cao, kết cấu chắc chắn.

Bồn xe cũng được tạo thành từ thép nguyên khối lớn bảo đảm tính đồng nhất không rỉ sét.

bồn trộn daewoo 7 khối

xe tron daewoo

Hệ thống bồn trộn được sử dụng cơ cấu quay thủy lực công suất cao tạo vòng quay nhanh và khỏe ngay cả khi khối lượng cát, đá xi măng nặng, thiết kế tầm cao của bồn vừa phải dễ cho vật liệu vào bồn, hạn chế rơi vãi trong quá trình xuất vật liệu hiệu quả.

xe trộn bê tông daewoo

giá xe trộn bê tông daewoo

Cabin xe trộn bê tông Daewoo được thiết kế cao gọn đẹp nỗi bật và rất sang trọng, nội thất được thiết kế theo phong cách Châu Âu, không gian rộng rãi thông thoáng có hệ thống âm thanh, đều hòa đời mới làm mát nhanh tạo cảm giác thoải mái tiện nghi an toàn cho người lái khi vận hành.

Ngoại thất
Mặt galang xe trộn Daewoo
Kính chiếu hậu và nón che nắng
Bồn chứa nước xe trộn Daewoo
Phễu vào bê tông
Ống rữa bồn
Đèn làm việc ban đêm
Nội thất
Nội thất xe trộn Daewoo
VO LĂNG GẬT GÙ, TRỢ LỰC
Công tắc kết hợp
Hiệu suất
Động cơ xe tron 7 khối
An toàn
Phanh ABS & ASR
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo trước
Thông số kỹ thuật

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ TRÊN XE TRỘN BÊ TÔNG DAEWOO

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

DAEWOO K4MVF

1

KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

8.340 x 2.490 x 3.830

Thể tích bồn trộn

m3

7

Chiều dài cơ sở

mm

3.190 + 1.300

Vệt bánh xe

trước/sau

2.070/1.840

Khoảng sáng gầm xe

mm

280

Dung tích thùng nhiên liệu

    Lít

395

2

TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)

Trọng lượng bản thân

Kg

11.660

Tải trọng cho phép

Kg

12.210

Trọng lượng toàn bộ

Kg

24.000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

3

ĐỘNG CƠ (ENGINE)

Kiểu

DV15TIS

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

12.920

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

380/1900

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

1450/1500

Tiêu chuẩn khí thải

 

Euro II

4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)

Ly hợp

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Số tay

6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền cuối

5.571

5

HỆ THỐNG LÁI (STEERING)

Kiểu hệ thống lái

Trục vít êcu bi, hai trục trước dẫn hướng, trợ lực thủy lực

6

HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)

Hệ thống treo

trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

7

LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)

Hiệu KUMHO/HANKOOK

Thông số lốp

trước/sau

12R22.5

8

HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)

Hệ thống phanh

Khí nén 2 dòng cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locker

9

TRANG THIẾT BỊ (OPTION)

Hệ thống âm thanh

Radio, 2 loa 

Hệ thống điều hòa cabin

 Có

Kính cửa điều chỉnh điện

Hệ thống khóa cửa trung tâm

Kiểu ca-bin

 Lật

Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

 Có